Tut PHP 007: toán tử trong PHP

1. Toán tử số học

Toán tử số học là những dạng phép tính giản đơn cộng, trừ, nhân, chia trong số học. Ngoài ra còn có phép chia lấy dư (%). Được sử dụng để lấy ra đơn vị dư của 1 phép toán.

Toán tử Tên Ví dụ Kết quả
+ Cộng $x + $y Tổng của $x và $y
Trừ $x – $y Hiệu của $x và $y
* Nhân $x * $y Tích của$x và $y
/ Chia lấy nguyên $x / $y Kết quả của phép chia lấy nguyên của $x cho $y
% Chia lấy dư $x % $y Kết quả của phép chia lấy dư của $x cho $y

Ví dụ:


<?php
$x=10;
$y=6;
echo ($x + $y); // kết quả 16
echo ($x - $y); // kết quả 4
echo ($x * $y); // kết quả 60
echo ($x / $y); // kết quả 1.6666666666667
echo ($x % $y); //kết quả 4
?>

2. Toán tử gán

Trong PHP thì toán tử gán được dùng để gán giá trị cho một biến. Cách sử dụng cơ bản nhất là dùng dấu “=”.

Ví dụ:


<?php
$x=10;
echo $x; // kết quả 10

$y=20;
$y += 100;
echo $y; // kết quả 120

$z=50;
$z -= 25;
echo $z; // outputs 25

$i=5;
$i *= 6;
echo $i; // kết quả 30

$j=10;
$j /= 5;
echo $j; // kết quả 2

$k=15;
$k %= 4;
echo $k; // kết quả 3
?>

Một số biểu thức gán:

Biểu thức Biểu thức tương đương Mô tả
x = y x = y Gán y cho x
x += y x = x + y Cộng thêm y vào biến x
x -= y x = x – y Gán x = x – y
x *= y x = x * y Gán x = x * y
x /= y x = x / y Gán x = x/y
x %= y x = x % y Gán x = x%y

3. Toán tử thao tác chuỗi

Trong phần này ta chỉ đề cập đến một toán tử duy nhất để nối 2 chuỗi với nhau. Đó là toán tử “.”.

Ví dụ:


$str1 = "Hello";

$str2 = "World!";

$str = $str1." ".$str2;

echo $str;

Kết quả in ra màn hình là: Hello World!.

Chuỗi $str được ghép bởi 3 chuỗi nối liên tiếp: $str1, ” “, $str2.

Toán tử này cũng cho phép ta gán dưới dạng rút gọn:


$str = "Hello";

$str .= " world!";

echo $str;

Kết quả in ra màn hình: Hello world!.

Trong ví dụ trên thì $str.= ” world” tương đương với $str = $str . ” world!”;

4. Toán tử tăng giảm

Trong PHP ta thường sử dụng 4 toán tử tăng giảm là: ++$x, $x++, –$x, $x–. Trong đó $x là biến.

 Toán tử Tên Mô tả
++$x Pre-increment Tăng $x thêm 1, trả lại giá trị của $x
$x++ Post-increment Trả lại giá trị của $x, sau đó tăng $x thêm 1
–$x Pre-decrement Giảm $x đi 1, sau đó trả lại giá trị của $x
$x– Post-decrement Trả lại giá trị của $x, sau đó giảm $x đi 1

Ví dụ:


<?php
$x=10;
echo ++$x; // kết quả 11

$y=10;
echo $y++; // kết quả 10

$z=5;
echo --$z; // kết quả 4

$i=5;
echo $i--; // kết quả 5
?>

5. Toán tử so sánh

Toán tử so sánh thường được dùng cho các biểu thức điều kiện. Ví dụ:


if($x == $y) echo "Bang nhau";

Sau đây là những toán tử thông dụng được sử dụng trong PHP:

 Toán tử Tên  Ví dụ Kết quả
== Equal $x == $y True nếu $x bằng $y
=== Identical $x === $y True nếu $x bằng $y cả về kiểu lẫn giá trị
!= Not equal $x != $y True nếu $x khác $y
<> Not equal $x <> $y True nếu $x không bằng $y
!== Not identical $x !== $y True nếu $x không bằng $y về giá trị hoặc về kiểu
> Greater than $x > $y True nếu $x lớn hơn $y
< Less than $x < $y True nếu $x bé hơn $y
>= Greater than or equal to $x >= $y True nếu $x lớn hơn hoặc bằng $y
<= Less than or equal to $x <= $y True nếu $x bé hơn hoặc bằng $y

Ví dụ:


<?php
$x=100;
$y="100";

var_dump($x == $y); //kết quả "true"
echo "<br>";
var_dump($x === $y); //kết quả "false"
echo "<br>";
var_dump($x != $y);//kết quả "false"
echo "<br>";
var_dump($x !== $y);//kết quả "true"
echo "<br>";

$a=50;
$b=90;

var_dump($a > $b);//kết quả "false"
echo "<br>";
var_dump($a < $b);//kết quả "true"
?>

6. Toán tử logic

Cũng giống như những ngôn ngữ khác PHP cung cấp cho chúng ta một số toán tử logic sau:

 Toán tử  Tên Ví dụ Kết quả
and And $x and $y True nếu cả hai $x và $y đều true
or Or $x or $y True nếu một trong hai $x hoặc $y true
xor Xor $x xor $y True nếu một trong hai $x hoặc $y true, hoặc không cái nào true
&& And $x && $y True nếu cả hai $x và $y đều true
|| Or $x || $y True một trong hai $x hoặc $y true
! Not !$x True nếu $x không true

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *